

Đặc điểm nổi bật đầu tiên của máy thở sử dụng trong phòng ICU này là khả năng hoạt động trong môi trường từ trường lên đến 50 mT. Máy HAMILTON MR1 hiệu năng cao và đáng tin cậy, kết hợp cùng các chế độ thông khí thích ứng giúp hỗ trợ các chiến lược thông khí bảo vệ phổi nâng cao, là lựa chọn hoàn hảo hỗ trợ các đơn vị chăm sóc cần vận chuyển bệnh nhân đến phòng MRI.
Sử dụng trong môi trường MR (lên đến 50 mT) với vùng từ trường tĩnh 1.5 Tesla và 3.0 Tesla
Máy thở có thể đặt gần bệnh nhân ngay cả khi đang chụp MRI
Tích hợp TeslaSpy
Thông khí cho người lớn, trẻ em và sơ sinh
Thời gian sử dụng pin cao
Vận hành độc lập không cần nguồn khí trung tâm
Thông khí không xâm lấn và liệu pháp điều trị oxy dòng cao (HFOT)
Các chế độ thông khí nâng cao, bao gồm ASV® thông khí hỗ trợ thích ứng
Xem bản: English
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỔI BẬT
Tích hợp tua-bin bên trong để tạo khí nén áp lực cao
Lưu lượng đỉnh (peak flow) lên đến 260 lít/phút
Tương thích với môi trường MR từ 1.5 đến 3.0 Tesla
Bộ chỉ thị từ trường TeslaSpy
Chức năng tự động bù rò rỉ (IntelliTrig)
Màn hình Dynamic Lung (Phổi động): Theo dõi hình động phổi theo thời gian thực
Màn hình Vent Status (trực quan hóa tình trạng thông khí của bệnh nhân): Theo dõi cai máy thở cho bệnh nhân
Trợ giúp xử lý lỗi nhanh trên màn hình
CÁC MODE THỞ
Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVcmv / (S)CMV+)
Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVsimv / SIMV+)
Chế độ thở hỗ trợ thể tích (VS)
Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát áp lực (PCV+)
Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát áp lực (PSIMV+)
Chế độ tự thở (SPONT)
Chế độ thông khí hỗ trợ thích ứng (ASV)
CÁC THÔNG SỐ THEO DÕI
CƠ HỌC PHỔI
Cstat (ml/cmH2O): Độ giãn nở tĩnh
P0.1 (cmH2O): Áp lực tắc nghẽn đường thở
PTP (cmH2O*giây): Tích số áp lực thời gian
RCexp (giây): Hằng số thời gian thở ra
Rinsp (cmH2O/(lít/giây)): Trở kháng hít vào
RSB (1/(lít*phút)): Chỉ số thở nhanh nông
ÁP LỰC
AutoPEEP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra ngoài ý muốn
ΔP (cmH2O): Áp lực đẩy kỳ hít vào
PEEP/CPAP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra / liên tục trên đường thở
Pinsp (cmH2O): Áp lực đường thở kỳ hít vào
Pmean (cmH2O): Áp lực đường thở trung bình
Ppeak (cmH2O): Áp lực đỉnh trên đường thở
Pplateau (cmH2O): Áp lực bình nguyên
Pprox (cmH2O): Áp lực đường thở đo tại flow sensor
THỂ TÍCH
ExpMinVol hoặc MinVol NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra
MVSpont hoặc MVSpont NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra tự thở
VTE hoặc VTE NIV (ml): Thể tích khí thở ra
VTESpont (ml): Thể tích khí thở ra nhịp tự thở
VTI: Thể tích khí hít vào
Vt/IBW: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng lý tưởng cho người lớn và trẻ em
Vt/Weight (ml/kg): Thể tích khí lưu thông theo cân nặng thực tế bệnh nhân sơ sinh
VLeak (%): Thể tích khí rò rỉ tính theo phần trăm
MVleak (L/min): Thể tích khí rò rỉ tổng trong 1 phút
LƯU LƯỢNG
Insp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh hít vào tối đa của nhịp tự thở hoặc bắt buộc
Exp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh thở ra
Flow (l/min): Lưu lượng khí đến bệnh nhân trong chế độ thở điều dòng
THỜI GIAN
I:E: Tỉ lệ thời gian hít vào và thở ra
fControl (nhịp/phút): Tần số nhịp thở bắt buộc
fSpont (nhịp/phút): Tần số nhịp tự thở
fTotal (nhịp/phút): Tổng tần số thở
TI (giây): Thời gian hít vào
TE (giây): Thời gian thở ra
CPR timer: Thời gian thông khí trong quá trình CPR
KHẢ NĂNG LƯU TRỮ
Nhật ký sự kiện (lên đến 10.000 sự kiện với dữ liệu và dấu thời gian)