DMED Logo
Trang chủ
Tin tức & Sự kiệnTuyển dụngLiên hệ
HAMILTON-MR1 - 1
HAMILTON-MR1 - 2
HAMILTON-MR1 - 3
HAMILTON-MR1 - 4
HAMILTON-MR1 - 5
HAMILTON-MR1 - 6
HAMILTON-MR1 thumbnail 1
HAMILTON-MR1 thumbnail 2
HAMILTON-MR1 thumbnail 3
HAMILTON-MR1 thumbnail 4
HAMILTON-MR1 thumbnail 5
HAMILTON-MR1 thumbnail 6
1 / 6
Máy thở trong phòng MRI
30 lượt xem

HAMILTON-MR1

Yêu cầu báo giá

Đặc điểm nổi bật đầu tiên của máy thở sử dụng trong phòng ICU này là khả năng hoạt động trong môi trường từ trường lên đến 50 mT. Máy HAMILTON MR1 hiệu năng cao và đáng tin cậy, kết hợp cùng các chế độ thông khí thích ứng giúp hỗ trợ các chiến lược thông khí bảo vệ phổi nâng cao, là lựa chọn hoàn hảo hỗ trợ các đơn vị chăm sóc cần vận chuyển bệnh nhân đến phòng MRI.

  • Sử dụng trong môi trường MR (lên đến 50 mT) với vùng từ trường tĩnh 1.5 Tesla và 3.0 Tesla

  • Máy thở có thể đặt gần bệnh nhân ngay cả khi đang chụp MRI

  • Tích hợp TeslaSpy

  • Thông khí cho người lớn, trẻ em và sơ sinh

  • Thời gian sử dụng pin cao

  • Vận hành độc lập không cần nguồn khí trung tâm

  • Thông khí không xâm lấn và liệu pháp điều trị oxy dòng cao (HFOT)

  • Các chế độ thông khí nâng cao, bao gồm ASV® thông khí hỗ trợ thích ứng

Liên hệ tư vấn

Xem bản: English

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỔI BẬT

  • Tích hợp tua-bin bên trong để tạo khí nén áp lực cao

  • Lưu lượng đỉnh (peak flow) lên đến 260 lít/phút

  • Tương thích với môi trường MR từ 1.5 đến 3.0 Tesla

  • Bộ chỉ thị từ trường TeslaSpy

  • Chức năng tự động bù rò rỉ (IntelliTrig)

  • Màn hình Dynamic Lung (Phổi động): Theo dõi hình động phổi theo thời gian thực

  • Màn hình Vent Status (trực quan hóa tình trạng thông khí của bệnh nhân): Theo dõi cai máy thở cho bệnh nhân

  • Trợ giúp xử lý lỗi nhanh trên màn hình

CÁC MODE THỞ

  • Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVcmv / (S)CMV+)

  • Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVsimv / SIMV+)

  • Chế độ thở hỗ trợ thể tích (VS)

  • Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát áp lực (PCV+)

  • Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát áp lực (PSIMV+)

  • Chế độ tự thở (SPONT)

  • Chế độ thông khí hỗ trợ thích ứng (ASV)

CÁC THÔNG SỐ THEO DÕI

  1. CƠ HỌC PHỔI

  • Cstat (ml/cmH2O): Độ giãn nở tĩnh

  • P0.1 (cmH2O): Áp lực tắc nghẽn đường thở

  • PTP (cmH2O*giây): Tích số áp lực thời gian

  • RCexp (giây): Hằng số thời gian thở ra

  • Rinsp (cmH2O/(lít/giây)): Trở kháng hít vào

  • RSB (1/(lít*phút)): Chỉ số thở nhanh nông

  1. ÁP LỰC

  • AutoPEEP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra ngoài ý muốn

  • ΔP (cmH2O): Áp lực đẩy kỳ hít vào

  • PEEP/CPAP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra / liên tục trên đường thở

  • Pinsp (cmH2O): Áp lực đường thở kỳ hít vào

  • Pmean (cmH2O): Áp lực đường thở trung bình

  • Ppeak (cmH2O): Áp lực đỉnh trên đường thở

  • Pplateau (cmH2O): Áp lực bình nguyên

  • Pprox (cmH2O): Áp lực đường thở đo tại flow sensor

  1. THỂ TÍCH

  • ExpMinVol hoặc MinVol NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra

  • MVSpont hoặc MVSpont NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra tự thở

  • VTE hoặc VTE NIV (ml): Thể tích khí thở ra

  • VTESpont (ml): Thể tích khí thở ra nhịp tự thở

  • VTI: Thể tích khí hít vào

  • Vt/IBW: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng lý tưởng cho người lớn và trẻ em

  • Vt/Weight (ml/kg): Thể tích khí lưu thông theo cân nặng thực tế bệnh nhân sơ sinh

  • VLeak (%): Thể tích khí rò rỉ tính theo phần trăm

  • MVleak (L/min): Thể tích khí rò rỉ tổng trong 1 phút

  1. LƯU LƯỢNG

  • Insp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh hít vào tối đa của nhịp tự thở hoặc bắt buộc

  • Exp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh thở ra

  • Flow (l/min): Lưu lượng khí đến bệnh nhân trong chế độ thở điều dòng

  1. THỜI GIAN

  • I:E: Tỉ lệ thời gian hít vào và thở ra

  • fControl (nhịp/phút): Tần số nhịp thở bắt buộc

  • fSpont (nhịp/phút): Tần số nhịp tự thở

  • fTotal (nhịp/phút): Tổng tần số thở

  • TI (giây): Thời gian hít vào

  • TE (giây): Thời gian thở ra

  • CPR timer: Thời gian thông khí trong quá trình CPR

KHẢ NĂNG LƯU TRỮ

  • Nhật ký sự kiện (lên đến 10.000 sự kiện với dữ liệu và dấu thời gian)

Sản phẩm liên quan

MÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic)MÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic) - 2
Phun khí dungMÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic)Aerogen
Liên hệ tư vấn