DMED Logo
Trang chủ
Tin tức & Sự kiệnTuyển dụngLiên hệ
HAMILTON-C6 - 1
HAMILTON-C6 - 2
HAMILTON-C6 thumbnail 1
HAMILTON-C6 thumbnail 2
1 / 2
Máy thở cao cấp
68 lượt xem

HAMILTON-C6

Hamilton Medical

Yêu cầu báo giá

Khoa test update được nè mầy
HAMILTON-C6 mới không chỉ cung cấp các tính năng riêng lẻ; nó là giải pháp toàn diện cho quy trình làm việc của bạn. Nó hỗ trợ bạn ở mọi bước trong hành trình chăm sóc bệnh nhân, để bạn có thể tập trung vào điều thực sự quan trọng — bệnh nhân của bạn.

  • Các chế độ thông khí hiện đại nhất dành cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và sơ sinh

  • Các chế độ thông khí thích ứng, bảo vệ phổi ASV® và INTELLiVENT®-ASV

  • Đồng bộ hóa bệnh nhân theo thời gian thực IntelliSync®+

  • Thông khí không xâm lấn hiệu suất cao

  • Liệu pháp oxy lưu lượng cao

  • Công cụ P/V Tool® để đánh giá và huy

  • động phế nang

  • Đo áp lực xuyên phổi

  • O2 assist

  • Bộ điều khiển áp lực IntelliCuff® tích hợp

  • Truy cập từ xa vào các điều khiển và trạng thái máy làm ẩm

Liên hệ tư vấn

Xem bản: English

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CHÍNH

  • Turbine tích hợp bảo hành trọn đời tạo khí áp lực cao

  • Lưu lượng đỉnh lên đến 260 L/phút

  • Bù rò rỉ tự động với IntelliTrig

  • Bù trừ kháng lực ống thở (TRC)

  • Theo dõi áp lực xuyên phổi (PTP)

  • Màn hình Dynamic Lung mô phỏng phổi động theo thời gian thực

  • Màn hình Vent Status đánh giá tình trạng thở máy và cai máy

  • Màn hình Lung Impact hiển thị 4 thông số bảo vệ phổi chính

  • Hỗ trợ khắc phục sự cố ngay trên màn hình

  • Chế độ thở CPR

  • Công cụ P/V hỗ trợ huy động phổi và đánh giá PEEP tối ưu

  • IntelliSync+ đồng bộ trigger hít vào/thở ra tự động

  • O2 Assist tự động điều chỉnh FiO₂ theo SpO₂

CÁC CHẾ ĐỘ THỞ MÁY

  • (S)CMV: Thở máy kiểm soát thể tích bắt buộc

  • SIMV: Thở máy bắt buộc ngắt quãng đồng bộ

  • APVcmv hoặc (S)CMV+: Thở máy bắt buộc liên tục áp lực thích ứng

  • APVsimv hoặc SIMV+: Thở máy bắt buộc ngắt quãng đồng bộ áp lực thích ứng

  • VS: Hỗ trợ thể tích

  • PCV+: Thở máy kiểm soát áp lực

  • PSIMV+: Thở máy bắt buộc ngắt quãng đồng bộ kiểm soát áp lực

  • DuoPAP: Áp lực đường thở dương kép

  • APRV: Thông khí giải phóng áp lực đường thở

  • SPONT: Thở tự nhiên

  • ASV: Thở hỗ trợ thích ứng

  • IntelliVENT ASV: Thở hỗ trợ thích ứng thông minh

  • NIV: Thở máy không xâm lấn

  • NIV ST: Thở máy không xâm lấn có tần số dự phòng

  • HiFlowO2: Liệu pháp oxy lưu lượng cao

CÁC THÔNG SỐ THEO DÕI

  1. CƠ HỌC PHỔI

  • Cstat: Độ giãn nở tĩnh

  • P0.1: Áp lực tắc nghẽn đường thở

  • PTP: Chỉ số áp lực – thời gian

  • RCexp: Hằng số thời gian thở ra

  • Rinsp: Kháng lực hít vào

  • RSB: Chỉ số thở nhanh nông

  1. ÁP LỰC

  • AutoPEEP: PEEP nội sinh

  • ΔP: Áp lực đẩy

  • PTP: Chỉ số áp lực – thời gian

  • Pcuff: Áp lực bóng chèn

  • Ptrans I: Áp lực xuyên phổi cuối thì hít vào

  • Ptrans E: Áp lực xuyên phổi cuối thì thở ra

  • PEEP/CPAP: Áp lực dương cuối kỳ thở ra / Áp lực đường thở dương liên tục

  • Pinsp: Áp lực hít vào

  • Pmean: Áp lực đường thở trung bình

  • Ppeak: Áp lực đường thở đỉnh

  • Pplateau: Áp lực cao nguyên

  • Pprox: Áp lực đường thở gần

  • Pes min: Áp lực thực quản tối thiểu

  • Pes max: Áp lực thực quản tối đa

  • Pes plateau: Áp lực cao nguyên thực quản

  • Pes PTP: Chỉ số áp lực – thời gian thực quản

  • Pes P0.1: Áp lực tắc nghẽn thực quản

  1. THỂ TÍCH

  • ExpMinVol hoặc MinVol NIV: Thể tích phút thở ra

  • MVSpont hoặc MVSpont NIV: Thể tích phút tự thở

  • VTE hoặc VTE NIV: Thể tích khí lưu thông thở ra

  • VTESpont: Thể tích khí lưu thông thở ra tự nhiên

  • VTI hoặc VTI NIV: Thể tích khí lưu thông hít vào

  • Vt/kg: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng dự đoán

  • Vt/Weight: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng thực (dùng cho trẻ sơ sinh)

  • VLeak: Tỷ lệ rò rỉ

  • MVleak: Thể tích rò rỉ mỗi phút

  1. LƯU LƯỢNG

  • Insp Flow: Lưu lượng hít vào đỉnh

  • Exp Flow: Lưu lượng thở ra đỉnh

  • Flow: Lưu lượng hít vào

  1. THỜI GIAN

  • I:E: Tỷ lệ hít vào : thở ra

  • fControl: Tần số thở bắt buộc

  • fSpont: Tần số thở tự nhiên

  • fTotal: Tổng tần số thở

  • TI: Thời gian hít vào

  • TE: Thời gian thở ra

  • Pause: Thời gian ngừng hít vào

  1. CÔNG CƠ HỌC

  • MPdyn: Công cơ học động

  • MPres: Công cơ học kháng lực

  • MPstat: Công cơ học tĩnh

  • MPtotal: Tổng công cơ học

  1. THEO DÕI CO₂

  • FetCO₂: Nồng độ CO₂ cuối thì thở ra

  • PetCO₂: Phân áp CO₂ cuối thì thở ra

  • slopeCO₂: Độ dốc CO₂

  • Vtalv: Thể tích khí lưu thông phế nang

  • V'alv: Thông khí phút phế nang

  • V'CO₂: Lượng CO₂ đào thải

  • VDaw: Khoảng chết đường thở

  • VDaw/VTE: Tỷ lệ khoảng chết đường thở

  • VeCO₂: Thể tích CO₂ thở ra

  • ViCO₂: Thể tích CO₂ hít vào

  1. THEO DÕI SPO₂

  • SpO₂: Độ bão hòa oxy

  • Plethysmogram: Sóng mạch nảy (thể tích mạch)

  • Pulse Rate: Nhịp mạch

  • Perfusion Index (PI): Chỉ số tưới máu

  1. LƯU TRỮ DỮ LIỆU

  • Trend: Hiển thị xu hướng từ 1 đến 72 giờ

  • Loop: Vòng lặp Áp lực-Thể tích, Áp lực-Lưu lượng, Lưu lượng-Thể tích, Pes-Thể tích, và Áp lực xuyên phổi-Thể tích

  • Event log: Nhật ký sự kiện lưu tới 10.000 sự kiện kèm ngày giờ

Sản phẩm liên quan

HAMILTON-C3HAMILTON-C3 - 2
Máy thở cao cấpHAMILTON-C3
Giường sưởi Giraffe warmerGiường sưởi Giraffe warmer - 2
Giường sưởiGiường sưởi Giraffe warmerGE Healthcare
Liên hệ tư vấn