

Máy thở HAMILTON T1 là dòng máy thở đầu tiên với đầy đủ chức năng hỗ trợ thông khí xâm lấn, sở hữu thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn tối ưu cho vận chuyển. Sự kết hợp này cho phép người dùng tối ưu hóa điều trị thông khí lâm sàng cho mọi đối tượng bệnh nhân trong suốt quá trình vận chuyển.
Được phê duyệt và chứng nhận sử dụng trên xe cứu thương, máy bay trực thăng và máy bay
Thông khí cho người lớn, trẻ em và sơ sinh
Tích hợp nguồn khí nén
Thời gian hoạt động của pin lên đến 9 giờ
Tích hợp thông khí không xâm lấn và liệu pháp oxy lưu lượng cao
Các chế độ thông khí nâng cao, bao gồm ASV® và INTELLiVENT®ASV
Hỗ trợ thông khí CPR
Giải pháp kỹ thuật số cho chăm sóc hô hấp thông qua Hamilton Connect Module và App
Xem bản: English
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỔI BẬT
Tích hợp tua-bin bên trong để tạo khí nén áp lực cao
Lưu lượng đỉnh (peak flow) lên đến 260 lít/phút
Chức năng tự động bù rò rỉ (IntelliTrig)
Màn hình Dynamic Lung (Phổi động): Theo dõi hình động phổi theo thời gian thực
Màn hình Vent Status (trực quan hóa tình trạng thông khí của bệnh nhân): Theo dõi cai máy thở cho bệnh nhân
Trợ giúp xử lý lỗi nhanh trên màn hình
CÁC MODE THỞ
Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVcmv / (S)CMV+)
Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVsimv / SIMV+)
Chế độ thở hỗ trợ thể tích (VS)
Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát áp lực (PCV+)
Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát áp lực (PSIMV+)
Chế độ thở trên hai mức áp lực dương (DuoPAP)
Chế độ thở trên hai mức áp lực dương có tỉ số đảo ngược (APRV)
Chế độ tự thở (SPONT)
Chế độ thông khí hỗ trợ thích ứng (ASV)
Chế độ thở máy hỗ trợ thích ứng tự động thông minh (IntelliVENT ASV)
Chế độ thông khí không xâm lấn (NIV)
Chế độ thở không xâm lấn có tần số dự phòng (NIV ST)
Chế độ thở liệu pháp oxy lưu lượng cao (HiFlowO2)
CÁC THÔNG SỐ THEO DÕI
CƠ HỌC PHỔI
Cstat (ml/cmH2O): Độ giãn nở tĩnh
P0.1 (cmH2O): Áp lực tắc nghẽn đường thở
PTP (cmH2O*giây): Tích số áp lực thời gian
RCexp (giây): Hằng số thời gian thở ra
Rinsp (cmH2O/(lít/giây)): Trở kháng hít vào
RSB (1/(lít*phút)): Chỉ số thở nhanh nông
ÁP LỰC
AutoPEEP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra ngoài ý muốn
ΔP (cmH2O): Áp lực đẩy kỳ hít vào
PEEP/CPAP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra / liên tục trên đường thở
Pinsp (cmH2O): Áp lực đường thở kỳ hít vào
Pmean (cmH2O): Áp lực đường thở trung bình
Ppeak (cmH2O): Áp lực đỉnh trên đường thở
Pplateau (cmH2O): Áp lực bình nguyên
Pprox (cmH2O): Áp lực đường thở đo tại flow sensor
THỂ TÍCH
ExpMinVol hoặc MinVol NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra
MVSpont hoặc MVSpont NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra tự thở
VTE hoặc VTE NIV (ml): Thể tích khí thở ra
VTESpont (ml): Thể tích khí thở ra nhịp tự thở
VTI: Thể tích khí hít vào
Vt/IBW: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng lý tưởng cho người lớn và trẻ em
Vt/Weight (ml/kg): Thể tích khí lưu thông theo cân nặng thực tế bệnh nhân sơ sinh
VLeak (%): Thể tích khí rò rỉ tính theo phần trăm
MVleak (L/min): Thể tích khí rò rỉ tổng trong 1 phút
LƯU LƯỢNG
Insp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh hít vào tối đa của nhịp tự thở hoặc bắt buộc
Exp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh thở ra
Flow (l/min): Lưu lượng khí đến bệnh nhân trong chế độ thở điều dòng
THỜI GIAN
I:E: Tỉ lệ thời gian hít vào và thở ra
fControl (nhịp/phút): Tần số nhịp thở bắt buộc
fSpont (nhịp/phút): Tần số nhịp tự thở
fTotal (nhịp/phút): Tổng tần số thở
TI (giây): Thời gian hít vào
TE (giây): Thời gian thở ra
CPR timer: Thời gian thông khí trong quá trình CPR
KHÍ CO2
FetCO2 (%): Nồng độ CO2 trong khí thở ra
PetCO2 (mmHg): Áp lực CO2 trong khí thở ra
slopeCO2 (%CO2/lít): Độ dốc thể hiện áp lực phế nang trong đồ thị PetCO2, chỉ thị trạng thái thể tích và lưu lượng của phổi
Vtalv (ml): Thể tích khí lưu thông tới phế nang
V'alv (lít/phút): Thông khí phút phế nang
V'CO2 (ml/phút): Lưu lượng khí CO2 thở ra
VDaw (ml): Khoảng chết đường thở
VDaw/VTE (%): Tỉ lệ khoảng chết tại đầu nối dây thở và bệnh nhân so với VTE
VeCO2 (ml): Thể tích CO2 thở ra
ViCO2 (ml): Thể tích CO2 hít vào
NỒNG ĐỘ OXY TRONG MÁU (SPO2)
SpO2 (%): Độ bão hòa oxy trong máu (dạng số)
Plethysmogram: Dạng sóng SpO2
Pulse (nhịp/phút): Nhịp tim
SpO2/FiO2 (%): Tỉ số SpO2/FiO2 xấp xỉ tỉ số PaO2/FiO2, nhưng khác với tỉ số PaO2/FiO2 có thể đo được không xâm lấn và liên tục
OSI: Chỉ số bão hòa oxy
PI (%): Hệ số tưới máu
PVI (%): Chỉ số biến động Pleth
KHẢ NĂNG LƯU TRỮ
Hiển thị dạng Trend (1 đến 72 giờ) và Loop (Pressure/Volume, Pressure/Flow, Volume/Flow)