DMED Logo
Trang chủ
Tin tức & Sự kiệnTuyển dụngLiên hệ
HAMILTON-T1 - 1
HAMILTON-T1 - 2
HAMILTON-T1 - 3
HAMILTON-T1 thumbnail 1
HAMILTON-T1 thumbnail 2
HAMILTON-T1 thumbnail 3
1 / 3
Máy thở vận chuyển
23 lượt xem

HAMILTON-T1

Yêu cầu báo giá

Máy thở HAMILTON T1 là dòng máy thở đầu tiên với đầy đủ chức năng hỗ trợ thông khí xâm lấn, sở hữu thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn tối ưu cho vận chuyển. Sự kết hợp này cho phép người dùng tối ưu hóa điều trị thông khí lâm sàng cho mọi đối tượng bệnh nhân trong suốt quá trình vận chuyển.

  • Được phê duyệt và chứng nhận sử dụng trên xe cứu thương, máy bay trực thăng và máy bay

  • Thông khí cho người lớn, trẻ em và sơ sinh

  • Tích hợp nguồn khí nén

  • Thời gian hoạt động của pin lên đến 9 giờ

  • Tích hợp thông khí không xâm lấn và liệu pháp oxy lưu lượng cao

  • Các chế độ thông khí nâng cao, bao gồm ASV® và INTELLiVENT®ASV

  • Hỗ trợ thông khí CPR

  • Giải pháp kỹ thuật số cho chăm sóc hô hấp thông qua Hamilton Connect Module và App

Liên hệ tư vấn

Xem bản: English

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỔI BẬT

  • Tích hợp tua-bin bên trong để tạo khí nén áp lực cao

  • Lưu lượng đỉnh (peak flow) lên đến 260 lít/phút

  • Chức năng tự động bù rò rỉ (IntelliTrig)

  • Màn hình Dynamic Lung (Phổi động): Theo dõi hình động phổi theo thời gian thực

  • Màn hình Vent Status (trực quan hóa tình trạng thông khí của bệnh nhân): Theo dõi cai máy thở cho bệnh nhân

  • Trợ giúp xử lý lỗi nhanh trên màn hình

CÁC MODE THỞ

  • Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVcmv / (S)CMV+)

  • Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát thể tích và tự động điều chỉnh áp lực (APVsimv / SIMV+)

  • Chế độ thở hỗ trợ thể tích (VS)

  • Chế độ thở điều khiển bắt buộc với kiểm soát áp lực (PCV+)

  • Chế độ thở ngắt quãng đồng bộ với kiểm soát áp lực (PSIMV+)

  • Chế độ thở trên hai mức áp lực dương (DuoPAP)

  • Chế độ thở trên hai mức áp lực dương có tỉ số đảo ngược (APRV)

  • Chế độ tự thở (SPONT)

  • Chế độ thông khí hỗ trợ thích ứng (ASV)

  • Chế độ thở máy hỗ trợ thích ứng tự động thông minh (IntelliVENT ASV)

  • Chế độ thông khí không xâm lấn (NIV)

  • Chế độ thở không xâm lấn có tần số dự phòng (NIV ST)

  • Chế độ thở liệu pháp oxy lưu lượng cao (HiFlowO2)

CÁC THÔNG SỐ THEO DÕI

  1. CƠ HỌC PHỔI

  • Cstat (ml/cmH2O): Độ giãn nở tĩnh

  • P0.1 (cmH2O): Áp lực tắc nghẽn đường thở

  • PTP (cmH2O*giây): Tích số áp lực thời gian

  • RCexp (giây): Hằng số thời gian thở ra

  • Rinsp (cmH2O/(lít/giây)): Trở kháng hít vào

  • RSB (1/(lít*phút)): Chỉ số thở nhanh nông

  1. ÁP LỰC

  • AutoPEEP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra ngoài ý muốn

  • ΔP (cmH2O): Áp lực đẩy kỳ hít vào

  • PEEP/CPAP (cmH2O): Áp lực dương cuối kỳ thở ra / liên tục trên đường thở

  • Pinsp (cmH2O): Áp lực đường thở kỳ hít vào

  • Pmean (cmH2O): Áp lực đường thở trung bình

  • Ppeak (cmH2O): Áp lực đỉnh trên đường thở

  • Pplateau (cmH2O): Áp lực bình nguyên

  • Pprox (cmH2O): Áp lực đường thở đo tại flow sensor

  1. THỂ TÍCH

  • ExpMinVol hoặc MinVol NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra

  • MVSpont hoặc MVSpont NIV (lít/phút): Thông khí phút thở ra tự thở

  • VTE hoặc VTE NIV (ml): Thể tích khí thở ra

  • VTESpont (ml): Thể tích khí thở ra nhịp tự thở

  • VTI: Thể tích khí hít vào

  • Vt/IBW: Thể tích khí lưu thông theo cân nặng lý tưởng cho người lớn và trẻ em

  • Vt/Weight (ml/kg): Thể tích khí lưu thông theo cân nặng thực tế bệnh nhân sơ sinh

  • VLeak (%): Thể tích khí rò rỉ tính theo phần trăm

  • MVleak (L/min): Thể tích khí rò rỉ tổng trong 1 phút

  1. LƯU LƯỢNG

  • Insp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh hít vào tối đa của nhịp tự thở hoặc bắt buộc

  • Exp Flow (l/min): Lưu lượng đỉnh thở ra

  • Flow (l/min): Lưu lượng khí đến bệnh nhân trong chế độ thở điều dòng

  1. THỜI GIAN

  • I:E: Tỉ lệ thời gian hít vào và thở ra

  • fControl (nhịp/phút): Tần số nhịp thở bắt buộc

  • fSpont (nhịp/phút): Tần số nhịp tự thở

  • fTotal (nhịp/phút): Tổng tần số thở

  • TI (giây): Thời gian hít vào

  • TE (giây): Thời gian thở ra

  • CPR timer: Thời gian thông khí trong quá trình CPR

  1. KHÍ CO2

  • FetCO2 (%): Nồng độ CO2 trong khí thở ra

  • PetCO2 (mmHg): Áp lực CO2 trong khí thở ra

  • slopeCO2 (%CO2/lít): Độ dốc thể hiện áp lực phế nang trong đồ thị PetCO2, chỉ thị trạng thái thể tích và lưu lượng của phổi

  • Vtalv (ml): Thể tích khí lưu thông tới phế nang

  • V'alv (lít/phút): Thông khí phút phế nang

  • V'CO2 (ml/phút): Lưu lượng khí CO2 thở ra

  • VDaw (ml): Khoảng chết đường thở

  • VDaw/VTE (%): Tỉ lệ khoảng chết tại đầu nối dây thở và bệnh nhân so với VTE

  • VeCO2 (ml): Thể tích CO2 thở ra

  • ViCO2 (ml): Thể tích CO2 hít vào

  1. NỒNG ĐỘ OXY TRONG MÁU (SPO2)

  • SpO2 (%): Độ bão hòa oxy trong máu (dạng số)

  • Plethysmogram: Dạng sóng SpO2

  • Pulse (nhịp/phút): Nhịp tim

  • SpO2/FiO2 (%): Tỉ số SpO2/FiO2 xấp xỉ tỉ số PaO2/FiO2, nhưng khác với tỉ số PaO2/FiO2 có thể đo được không xâm lấn và liên tục

  • OSI: Chỉ số bão hòa oxy

  • PI (%): Hệ số tưới máu

  • PVI (%): Chỉ số biến động Pleth

KHẢ NĂNG LƯU TRỮ

  • Hiển thị dạng Trend (1 đến 72 giờ) và Loop (Pressure/Volume, Pressure/Flow, Volume/Flow)

Sản phẩm liên quan

MÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic)MÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic) - 2
Phun khí dungMÁY PHUN KHÍ DUNG (công nghệ Vibronic)Aerogen
Liên hệ tư vấn